phố xá

Học thuật
Thân thiện
phố xá

Phố xá đông đúc với nhiều cửa hàng và cây xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường phố nói chung: Từ dùng để chỉ toàn bộ hệ thống đường , phố thị trong một khu vực đô thị, thường mang ý nghĩa khái quát, tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phố xá đầy người vào dịp lễ Tết.
    • Sau cơn bão, phố xá trở nên tiêu điều.
    • Phố xá Nội về đêm rất yên tĩnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phố xá phồn hoa": dùng để miêu tả cảnh đường phố đông đúc, sầm uất giàu có.

    • Phố xá phồn hoa của Sài Gòn thu hút rất nhiều du khách.
  • "phố xá điêu tàn": dùng để miêu tả cảnh đường phố hoang vắng, đổ nát hoặc suy tàn.

    • Sau chiến tranh, phố xá điêu tàn khắp nơi.
Biến thể từ gần giống
  • Phố (danh từ): từ chỉ một con đường cụ thể trong đô thị, nhà cửa, cửa hàng hai bên. Nghĩa hẹp cụ thể hơn "phố xá".

    • Phố cổ Hội An.
  • Đường phố (danh từ): từ ghép đồng nghĩa, chỉ chung các con đường trong thành phố.

    • Hệ thống đường phố được quy hoạch lại.
  • Phố thị (danh từ): chỉ chung về khu vực đô thị, thành thị, bao hàm cả không gian đời sống nơi phố xá.

    • Cuộc sống phố thị nhộn nhịp.
Từ đồng nghĩa
  • Đường : chỉ chung về các con đường.
  • Phố phường: từ ghép có nghĩa tương tự, chỉ chung các con phố, khu phố.
Lưu ý sử dụng
  • "Phố xá" một danh từ tập thể, thường được dùngsố ít để chỉ tổng thể. Hiếm khi dùng số nhiều ( dụ: "những phố xá").
  • Từ này thường xuất hiện trong văn viết hoặc ngôn ngữ miêu tả mang tính khái quát nhiều hơn trong giao tiếp chỉ đường hàng ngày. Trong giao tiếp cụ thể, người ta thường dùng từ "phố" hoặc tên phố riêng biệt.
phố xá

Phố xá đông đúc với nhiều cửa hàng và cây xanh.

  1. Đường phố nói chung: Phố xá đầy người.

Từ chứa "phố xá"